Từ điển Việt Anh online

bản năng tiếng Anh là gì?

bản năng nghĩa tiếng Anh


[bản năng]
 instinct
 Bản năng cơ bản
 Basic instinct
 Bản năng tự vệ
 Self-defence instinct
 Bản năng làm mẹ
 Maternal instinct
 Chim biết bay do bản năng
 Birds learn to fly by/from instinct
 Hành động theo bản năng
 To act instinctively; To follow one's instinct
 Phản ứng theo bản năng
 An instinctive reaction
 Tôi giơ tay lên theo bản năng để đỡ lấy mặt
 I instinctively raised my arm to protect my face

instinct


US UK

['instiηkt]
danh từ
 (instinct for something / doing something) (instinct to do something) khuynh hướng bẩm sinh tự nhiên cư xử theo một cách nào đó mà không cần lý luận hoặc dạy dỗ; bản năng
 birds learn to fly by instinct
 chim biết bay theo bản năng
 birds have the instinct to learn to fly
 chim có bản năng biết bay
 when I saw the flames, I acted on instinct and threw a blanket over them
 khi nhìn thấy ngọn lửa, tôi đã hành động theo bản năng và ném chiếc chăn trùm lên ngọn lửa
 instinct for survival
 bản năng sinh tồn
 the sight of the helpless little boy aroused her maternal instinct
 cảnh cậu bé lang thang làm trỗi dậy bản năng người mẹ trong cô ta
 to have an instinct for doing or saying the wrong thing
 có thiên hướng làm bậy hoặc nói bậy