Từ điển Việt Anh online

bản sắc tiếng Anh là gì?

bản sắc nghĩa tiếng Anh


[bản sắc]
 character
 Tôn trọng và giữ gìn bản sắc dân tộc
 To respect and preserve the national character

character


US UK

['kæriktə]
danh từ
 tính nết; tính cách; cá tính
 what does her handwriting tell you about her character?
 chữ viết của cô ấy cho anh thấy gì về tính cách của cô ấy?
 his character is quite different from his father's
 tính cách của nó khác hẳn với bố nó
 The British character is often said to be phlegmatic
 Người ta thường nói cá tính của người Anh là lạnh lùng
 đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
 the character of the desert landscape
 đặc điểm của phong cảnh sa mạc
 the wedding took on the character of a farce when the vicar fell flat on his face
 lễ cưới đã mang tính cách một trò hề khi vị cha sở ngã sấp mặt xuống đất
 drab houses with no character
 những ngôi nhà nâu xám chẳng có gì đặc sắc
 character reference
 giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt
 chí khí; nghị lực
 a man of character
 người có chí khí
 it takes character to subsist in such circumstances
 phải có nghị lực mới sống được trong hoàn cảnh như vậy
 some people think military service is character-building
 có người cho rằng việc phục vụ trong quân đội làm cho con người có chí khí
 nhân vật (trong tiểu thuyết, kịch, phim...)
 the characters in a novel
 những nhân vật trong một quyển tiểu thuyết
 danh tiếng; thanh danh
 to damage somebody's character
 làm tổn hại thanh danh của ai
 người lập dị; người có cá tính
 he looks a suspicious character
 trông hắn có vẻ như một kẻ đáng ngờ
 she's a real/quite a character!
 cô ta quả là người có cá tính!
 chữ; ký tự
 Chinese/Greek characters
 chữ Trung Quốc/Hy Lạp
 in/out of character
 tiêu biểu/không tiêu biểu cho tính cách của ai
 his role in this movie is quite out of character
 vai diễn của ông ta trong bộ phim này hoàn toàn không phù hợp với tính cách của ông ta