Từ điển Việt Anh online

bản sao tiếng Anh là gì?

bản sao nghĩa tiếng Anh


[bản sao]
 copy; duplicate; replica; reproduction; (nghĩa bóng) image
 Đây là bản gốc hay bản sao?
 Is this the original or a copy?
 Bản sao có công chứng
 Certified copy
 Nó đúng là bản sao của bố nó!
 He's the real image of his father
 Mọi giấy tờ quan trọng của tôi đều có bản sao để phòng xa
 I have duplicates/copies of all my important papers just in case

copy


US UK

['kɔpi]
danh từ
 bản sao, bản chép lại
 certified copy
 bản sao chính thức
 certified true copy
 bản sao đúng nguyên văn
 to make a copy of a deed
 sao một chứng từ
 sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng
 bản, cuộn (sách); số (báo)
 (ngành in) bản thảo, bản in
 đề tài để viết (báo)
 this event will make good copy
 sự kiện này sẽ là một đề tài hay để viết báo
 kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ)
 fair (clean) copy
 bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in
 rough (foul) copy
 bản nháp
động từ
 sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng
 to copy a letter
 sao lại một bức thư
 to copy out a passage from a book
 chép lại một đoạn trong sách
 to copy someone
 bắt chước ai, làm theo ai
 to copy someone's walk
 bắt chước dáng đi của người nào
 quay cóp