Từ điển Việt Anh online

bản vị tiếng Anh là gì?

bản vị nghĩa tiếng Anh


[bản vị]
 standard
 Bản vị bạc
 Silver standard
 Bản vị vàng
 Gold standard
 regionalistic
 Tư tưởng bản vị
 Regionalistic spirit

standard


US UK

['stændəd]
danh từ
 chuẩn; tiêu chuẩn
 the standard of height required for recruits to the air force
 tiêu chuẩn chiều cao đòi hỏi đối với tân binh của không quân
 an international standard of weight
 tiêu chuẩn trọng lượng quốc tế
 people were very poor then, by today's standards
 so với mức sống hiện nay, dân lúc đó nghèo lắm
 a restaurant with a low standard of hygiene
 nhà hàng có tiêu chuẩn vệ sinh kém
 a high moral standard
 chuẩn mực đạo đức cao
 to set low standards of behaviour
 đặt ra chuẩn mực thấp trong cư xử
 to conform to the standards of society
 phù hợp với các chuẩn mực xã hội
 conform to the standards of society
 phù hợp với các chuẩn mực xã hội (tức là sống và cư xử theo cách được người khác trong xã hội chấp nhận)
 trình độ; mức
 to come up to the standard
 đạt trình độ
 to have/enjoy a high standard of living
 có mức sống cao
 his work doesn't reach the standard required
 công việc của anh ta không đạt tới trình độ chuyên môn đòi hỏi
 cờ nghi thức đặc biệt (nhất là cờ mình trung thành, phụng sự)
 the royal standard
 cờ hoàng gia
 to raise the standard of solidarity
 giương ngọn cờ đoàn kết
 hình tượng, hình ảnh (khắc, chạm..) được gắn vào cột và được quân đội mang theo ra chiến trường trước đây)
 a Roman standard
 cờ hiệu của quân La mã
 lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một)
 bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ)
 gold standard
 bản vị vàng
 cột hoặc bệ thẳng đứng (dùng làm vật chống đỡ); trục chống
 cây, bụi cây đã được ghép trên một gốc cây thẳng đứng (tương phản với cây bụi, cây leo)
 standard rose
 hoa hồng ghép thân
 Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4,500 m 3)
 to be up to/below standard
 đạt/không đạt mức độ đòi hỏi; đạt/không đạt yêu cầu
tính từ
 làm tiêu chuẩn, được dùng làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
 standard sizes of paper
 kích cỡ tiêu chuẩn của giấy
 trung bình, bình thường, thông thường
 standard model of a car
 loại xe ô tô thông dụng
 được thừa nhận, được chấp nhận rộng rãi (về quyền hạn, giá trị)
 this is the standard textbook on the subject
 đây là sách giáo khoa chuẩn về môn đó
 chuẩn; được chấp nhận rộng rãi thành loại hình thông dụng (về đánh vần, phát âm..)
 standard English
 tiếng Anh chuẩn