Từ điển Việt Anh online

bảng tiếng Anh là gì?

bảng nghĩa tiếng Anh


[bảng]
 board
 Bảng yết thị
 Notice-board
 Yết lên bảng
 To put up on the notice-board
 blackboard
 Xoá bảng
 To sponge a blackboard
 Ghi cái gì lên bảng
 To write something on the blackboard
 Gọi lên bảng
 To call to the blackboard
 list; roll; table
 Bảng danh sách
 Name list
 Bảng cửu chương
 Multiplication table
 Bảng mục lục
 Table of contents
 Bảng lương
 Payroll
 Bảng gia đình vẻ vang
 Roll of families with a member in the army
 (bảng Anh) pound sterling
 (thể dục thể thao) group
 Ba trận Vòng 1 Bảng C
 Three matches of the 1st Round in the Group C

board


US UK

[bɔ:d]
danh từ
 tấm ván
 bảng
 a notice board
 bảng thông cáo
 giấy bồi, bìa cứng
 cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng
 bàn ăn
 the festive board
 bàn tiệc
 groaning board
 bữa ăn thịnh soạn
 bed and board
 quan hệ vợ chồng ăn cùng mâm nằm cùng chiếu
 bàn
 to sweep the board
 vơ hết bài (vơ hết tiền) trên bàn bạc
 ban, uỷ ban, bộ
 board of directors
 ban giám đốc
 the board of education
 bộ giáo dục
 boong tàu, mạn thuyền
 on board
 trên tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trên xe lửa, trên xe điện...
 to go on board
 lên tàu
 (số nhiều) sân khấu
 to tread the boards
 là diễn viên sân khấu
 (hàng hải) đường chạy vát
 to make boards
 chạy vát
 to go by the board
 rơi từ trên tàu xuống
 bị phớt lờ (kế hoạch, ý kiến, chương trình...))
 to be above board
 thật thà và cởi mở
 across the board
 toàn diện, trên mọi lĩnh vực
 to take sth on board
 nhận lãnh (trách nhiệm, nhiệm vụ..)
động từ
 lót ván, lát ván
 a boarded floor
 sàn nhà lót ván
 đóng bìa cứng (sách)
 (to board at... / with somebody) ăn (và (thường) cả ở) tại nhà ai; trọ
 he boarded at my house/with me until he found a flat
 anh ta ở trọ nhà tôi đến khi anh ta tìm được một căn hộ
 cung cấp cho ai bữa ăn và chỗ ở; cho ăn ở trọ
 lên tàu, đáp tàu
 (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)
 (hàng hải) chạy vát
 khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa)
 to board out
 ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở)
 cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ)
 to board up
 bít kín (cửa sổ...) bằng ván