Từ điển Việt Anh online

bảo tồn tiếng Anh là gì?

bảo tồn nghĩa tiếng Anh


[bảo tồn]
 to preserve; to conserve
 Bảo tồn di tích lịch sử
 To preserve historic monuments
 Bảo tồn văn hoá dân tộc
 to preserve the national culture
 Trong cách mạng dân chủ, kinh tế phú nông còn được bảo tồn
 In the democratic revolution, the rich peasant economy is still preserved

preserve


US UK

[pri'zə:v]
danh từ
 trái cây được bảo quản; mứt
 apricot preserves
 mơ được bảo quản (tức là đã được đóng hộp, ướp..)
 strawberry preserve
 mứt dâu
 khu vực cấm săn bắn; khu vực cấm câu cá
 lĩnh vực (hoạt động, quyền lợi..) riêng biệt
 (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động
ngoại động từ
 bảo quản, giữ gìn (cái gì cho hoàn hảo); lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài; bảo toàn (cho ai khỏi nguy hiểm)
 to preserve someone from the cold
 giữ cho ai khỏi lạnh
 to preserve order
 giữ được trật tự
 giữ, bảo vệ (cái gì khỏi mất)
 bảo quản (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)
 (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
 dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)