Từ điển Việt Anh online

bấp bênh tiếng Anh là gì?

bấp bênh nghĩa tiếng Anh


[bấp bênh]
 unstable; insecure; precarious; chancy
 Cuộc sống bấp bênh
 Unstable life
 Địa vị bấp bênh
 Unstable position
 Tấm ván kê bấp bênh
 The board was unstable on its support
 uncertain
 Thu nhập bấp bênh
 An uncertain income
 wavering; unsettled; unsteady; undecided; shaky
 Bản chất bấp bênh của giai cấp tiểu tư sản
 The unsettled nature of the petty bourgeoisie

unstable


US UK

[,ʌn'steibl]
tính từ
 dễ chuyển động, dễ đổ, không vững chắc, không bền
 an unstable load
 một vật chở nặng không vững chắc
 dễ thay đổi bất chợt, không lường trước được, không ổn định
 unstable share prices
 giá cổ phần không ổn định
 không thăng bằng, hay thay đổi, không kiên định (về tâm thần hoặc cảm xúc)
 dao động, bấp bênh, không tự chủ