Từ điển Việt Anh online

bất bằng tiếng Anh là gì?

bất bằng nghĩa tiếng Anh


[bất bằng]
 unfair; unjust
 Đấu tranh nảy ra trong sự áp bức, cách mạng đẻ ra trong sự bất bằng
 Struggle springs from oppression, revolution from injustice

unfair


US UK

[ʌn'feə]
tính từ
 (unfair on / to somebody) không đúng hoặc không công bằng; bất công
 unfair treatment/competition
 sự đối xử/cuộc thi không công bằng
 an unfair decision/comparison/advantage
 một quyết định/sự so sánh/lợi thế bất công
 if some athletes use drugs, it's unfair on/to the others
 nếu một số vận động viên dùng thuốc kích thích thì như vậy là không công bằng đối với các vận động viên khác
 she sued her employer for unfair dismissal
 cô ta kiện ông chủ mình về việc sa thải không công bằng
 gian lận, không ngay thẳng, không đúng đắn; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường
 unfair play
 chơi xấu
 unfair trading
 buôn bán gian lận
 unfair tactics
 những chiến thuật không đúng đắn