Từ điển Việt Anh online

bất cẩn tiếng Anh là gì?

bất cẩn nghĩa tiếng Anh


[bất cẩn]
 careless; reckless; negligent
 Bị khiển trách vì bất cẩn trong công việc
 To be scolded for carelessness in work
 Chỉ bất cẩn một giây là đã đủ gây tai nạn
 It only takes a second's carelessness to cause an accident

careless


US UK

['keəlis]
tính từ
 không để ý, không chú ý, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả
 he is careless to (about) the kind of clothes he wears
 anh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
 a careless driver
 người lái xe cẩu thả
 a careless mistake
 một lỗi do sơ ý
 to be careless of hardship
 không để ý tới gian khổ, không màng gian khổ