Từ điển Việt Anh online

bất hạnh tiếng Anh là gì?

bất hạnh nghĩa tiếng Anh


[bất hạnh]
 unfortunate; unhappy; luckless; born under an unlucky star; ill-starred; ill-fated
 Đó là điều bất hạnh
 That was an unfortunate thing
 Hàng trăm kẻ bất hạnh đang lâm vào cảnh màn trời chiếu đất
 Hundreds of unfortunate people are now homeless
 bad luck; misfortune
 Đồng cảm với những kẻ cùng cảnh bất hạnh như mình
 To sympathize with one's companions in misfortune
 Đó là ngày bất hạnh nhất trong đời tôi
 That day was the greatest misfortune in my life
 Trong cảnh bất hạnh, ít ra bà ấy cũng còn một niềm an ủi
 She has at least one consolation in the midst of her misfortune

unfortunate


US UK

[ʌn'fɔ:t∫ənit]
tính từ
 có hoặc gây ra điều không may; rủi ro; bất hạnh
 I was unfortunate enough to lose my keys
 tôi không may đánh mất chìa khoá
 an unfortune expedition
 một chuyến đi rủi ro
 an unfortunate event
 việc rủi ro
 không thích hợp hoặc đáng tiếc
 a most unfortunate choice of words
 một sự chọn từ rất không thích hợp
 an unfortunate remark/coincidence/mishap
 một nhận xét/sự trùng hợp/rủi ro đáng tiếc
 it's unfortunate that you missed the meeting
 thật đáng tiếc là ông đã bỏ lỡ cuộc họp
danh từ
 người bất hạnh, người khốn khổ, kẻ không may; người không thành đạt
 unlike many other poor unfortunates, I do have a job
 không như nhiều người bất hạnh khốn khổ khác, tôi có việc làm thật sự