Từ điển Việt Anh online

bất lợi tiếng Anh là gì?

bất lợi nghĩa tiếng Anh


[bất lợi]
 handicap; disadvantage; drawback
 ở thế bất lợi
 To be at a disadvantage
 ở thế bất lợi hơn ai
 To be at a disadvantage compared with somebody
 Kế hoạch của ông bất lợi ở chỗ....
 The disadvantage of your plan is that...
 Giải pháp này bất lợi ở chỗ tốn kém nhiều
 The drawback to this solution is its expense; The disadvantage of this solution is its expense
 adverse; unfavourable; disadvantageous; unprofitable
 Thời tiết bất lợi
 Unfavourable weather
 Tình hình tiến triển bất lợi
 An unfavourable turn in the situation; a change for the worse

handicap


US UK

['hændikæp]
danh từ
 cuộc thi có chấp (để cho hai bên cân sức)
 điều chấp (trong một cuộc thi)
 (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi
ngoại động từ
 chấp (trong một cuộc thi)
 gây cản trở, gây bất lợi
 to be handicapped by ill health
 gặp trở ngại vì sức khoẻ không tốt