Từ điển Việt Anh online

bất nhã tiếng Anh là gì?

bất nhã nghĩa tiếng Anh


[bất nhã]
 rude; impolite; indecent; indelicate
 Thái độ bất nhã
 A rude attitude
 Nói như vậy là bất nhã
 Such a way of speaking is impolite

rude


US UK

[ru:d]
tính từ
 khiếm nhã, bất lịch sự, hỗn láo, vô lễ, láo xược; thô lỗ
 what a rude reply!
 một câu trả lời quá xấc láo!
 it's rude to interrupt
 ngắt lời là khiếm nhã
 to be rude to somebody
 thô lỗ đối với ai
 thô sơ, đơn giản
 cotton in its rude state
 bông chưa chế biến
 rude stone implements
 những công cụ thô sơ bằng đá
 man rợ, không văn minh, không đứng đắn, suồng sã (một câu chuyện..)
 a rather rude joke
 câu nói đùa có phần suồng sã
 in a rude state of civilization
 trong trạng thái man rợ
 dữ dội, làm sửng sốt; đột ngột
 a rude shock
 cái va mạnh đột ngột
 a rude awakening
 sự thức tỉnh đột ngột
 a rude reminder of the danger they were in
 một sự nhắc nhở mạnh mẽ về cảnh hiểm nghèo mà họ đang lâm vào
 in rude health
 tráng kiện, khoẻ mạnh
 an old man in rude health
 một ông cụ già tráng kiện