Từ điển Việt Anh online

bất tử tiếng Anh là gì?

bất tử nghĩa tiếng Anh


[bất tử]
 immortal; undying; everlasting
 những người anh hùng đã trở thành bất tử
 heroes having become immortal
 " Có những phút làm nên lịch sử
 NT color=#FF0000>Có cái chết hoá thành bất tử "
 There are moments which make history
 There are deaths which make people immortal
 all of a sudden
 ngã lăn ra chết bất tử
 to fall dead all of a sudden

immortal


US UK

[i'mɔ:tl]
tính từ
 bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
 an immortal poem
 bài thơ bất hủ
danh từ
 người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử
 viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp)
 (số nhiều) những vị thần bất tử
 (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư)