Từ điển Việt Anh online

bất tiện tiếng Anh là gì?

bất tiện nghĩa tiếng Anh


[bất tiện]
 awkward; inconvenient
 Đường sá bất tiện
 Communications are not convenient
 ở xa, đi lại bất tiện
 When one lives so far, it is inconvenient to travel to and from
 Những điều bất tiện khi sống xa nhà
 The disadvantages/drawbacks of living far from home
 Làm trọn ngày có nhiều cái bất tiện
 There are inconveniences in working full-time
 Chỉ bất tiện một điều là xe ông hao xăng quá
 The only drawback/snag is that your car is a gas guzzler

awkward


US UK

['ɔ:kwəd]
tính từ
 vụng về
 lúng túng, ngượng ngịu
 to feel awkward
 cảm thấy lúng túng ngượng ngịu
 bất tiện; khó khăn, nguy hiểm
 an awkward door
 một cái cửa bất tiện
 an awkward turning
 một chỗ ngoặt nguy hiểm
 khó xử, rầy rà, rắc rối
 to be in an awkward situation
 ở trong một tình thế khó xử
 awkward age
 tuổi mới lớn
 awkward customer
 người nguy hiểm; con vật nguy hiểm
 awkward squad
 (xem) squad