Từ điển Việt Anh online

bấy giờ tiếng Anh là gì?

bấy giờ nghĩa tiếng Anh


[bấy giờ]
 then; at that time
 Giám đốc công ty bấy giờ là ai?
 Who was the then director of your company?
 Làm xong việc đó bấy giờ sẽ hay
 Let's get that work done, then we shall see
 Bấy giờ anh đang làm gì?
 What were you doing at that time?
 Bấy giờ là năm 1945
 That was the year 1945

then


US UK

[ðen]
phó từ
 khi đó, lúc đó, hồi ấy, khi ấy
 he was a little boy then
 hồi ấy nó còn là một cậu bé
 see you on Thursday - we'll be able to discuss it then
 hẹn gặp lại ông vào ngày thứ năm - lúc ấy chúng ta sẽ thảo luận được việc này
 Jackie Kennedy, as she then was, was still in her twenties
 Jackie Kennedy bấy giờ mới ngoài hai mươi tuổi thôi
 tiếp theo, sau đó, về sau, rồi thì
 what then?
 rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
 the liquid turned green and then brown
 chất lỏng chuyển sang màu xanh lá cây rồi sang màu nâu
 we had a week in Rome and then went to Vienna
 chúng tôi ở Rome một tuần rồi đi Vienna
 (dùng sau một giới từ) thời điểm đó
 from then on he refused to talk about it
 từ đó trở đi nó không chịu nhắc đến chuyện ấy nữa
 we'll have to manage without a TV until then
 chúng ta đành chịu không có ti vi cho đến khi ấy
 she'll have retired by then
 đến lúc ấy thì bà ta về hưu rồi
 since then
 từ lúc ấy, từ đó
 vậy thì, như thế thì, rồi thì; trong trường hợp đó
 then why did you do it?
 vậy thì tại sao anh làm điều ấy?
 if it's not on the table, then it will be in the drawer
 nó nó không có trên bànthi ở trong ngăn kéo
 và cũng
 There are vegetables to peel and the soup to heat. Then there's the table to lay and the wine to cool
 Phải nhặt rau, hâm xúp. Lại còn phải bày bàn và ướp lạnh rượu nữa
 (but) then again
 nhưng trái lại, nhưng ngược lại
tính từ
 ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó
 the then rulers
 bọn thống trị thời đó
 The then Prime Minister took her husband with her on all her travels
 bà thủ tướng thời ấy đi đâu cũng đem chồng đi theo