Từ điển Việt Anh online

bấy nhiêu tiếng Anh là gì?

bấy nhiêu nghĩa tiếng Anh


[bấy nhiêu]
 that; that amount; that quantity
 Năm năm mới bấy nhiêu ngày
 Mà trong trời đất đổi thay đã nhiều
 Only five years, only that much time, But so many changes have that much will do occurred to our land
 Trong túi anh chỉ có bấy nhiêu thôi sao? Anh bảo đảm không còn gì chứ?
 Is that all in your bag? Are you sure there is nothing else?
 Bấy nhiêu đủ rồi! Nếu cần, tôi sẽ mượn thêm tiền
 That will do/That's enough! I shall borrow more money if need be
 bao nhiêu..., bấy nhiêu...
 so much/many....., so much/many.....; as much/many..... as......
 Có bao nhiêu khách thì có bấy nhiêu chỗ ngồi
 So many guests, so many seats; There are as many guests as seats
 Cô ta có bao nhiêu tiền thì tôi cũng có bấy nhiêu
 I have as much money as her
 Thùng này chứa được bao nhiêu thì thùng kia cũng chứa được bấy nhiêu
 This tank contains as much as the other
 Ông ấy tính toán bao nhiêu thì con rể ông ấy cũng tính toán bấy nhiêu
 His son-in-law is as calculating as him
 Ông thương nó bao nhiêu thì nó ghét ông bấy nhiêu
 He hates you as much as you love him

that


US UK

[ðæt]
từ xác định, số nhiều those
 ấy, đó, kia (dùng để nói rõ một người, một vật ở xa về không gian, thời đối với người viết hoặc người nói)
 that man
 người ấy
 in those days
 trong thời kỳ đó
 those books are old
 những quyển sách ấy đã cũ
 đó, ấy (dùng để nói rõ một người, một vật đã được chỉ ra, đã được nêu ra)
 did you see that boy?
 anh có trông thấy thằng bé đó không?
 that dress of hers is too short
 chiếc áo đó của cô ta quá ngắn
 (dùng đứng trước một tiền ngữ của một mệnh đề quan hệ)
 those students who failed the exam will have to take it again
 những học sinh nào thi trượt sẽ phải thi lại
đại từ, số nhiều those
 người ấy, người đó, người kia; vật ấy, vật đó, vật kia
 what is that?
 cái gì đó?
 who is that?
 ai đó?
 after that
 sau đó
 before that
 trước đó
 that is
 nghĩa là, tức là
 will you help me? - that I will
 anh có vui lòng giúp tôi không? xin rất sẵn lòng
 that's right
 phải đó
 that's it
 tốt lắm
 what that?
 sao vậy?, sao thế?
 and that's that; so that's that
 đấy, chỉ có thế, chỉ thế thôi
 to prefer this to that
 thích cái này hơn cái kia
 (dùng để nói rõ một vật, sự kiện.. đã được chỉ ra hoặc nêu ra)
 look at that!
 nhìn kìa!
 send her some flowers - that's the easiest thing to do
 hãy gửi cho cô ta vài bông hoa - đó là cái dễ làm nhất
 (dùng làm tiền ngữ của một mệnh đề quan hệ)
 those present were in favour of a change
 những ai có mặt đều ủng hộ sự thay đổi
 cái, cái mà, cái như thế
 a house like that described here
 một cái nhà giống như cái tả ở đây
 that is (to say)
 điều đó có nghĩa là; tức là; nghĩa là
 để cho rõ
 that's that
 (dùng để chấm dứt một cuộc thảo luận, tìm kiếm, phát triển....) chỉ có thế; chỉ thế thôi; thế là xong
 I take it that's that - we've heard your final offer
 Tôi coi như thế là xong - chúng tôi đã nghe đề nghị sau cùng của ông rồi đấy
 So that's that. At last we're all agreed
 Đấy, chỉ có thế. Cuối cùng tất cả chúng ta đã đồng ý
đại từ quan hệ
 người mà, cái mà, mà
 he is the very man that I want to see
 anh ấy đúng là người mà tôi cần gặp
 he that sows iniquity shall reap sorrows
 ai gieo gió sẽ gặt bão
 the night that I went to the theatre
 bữa tối mà tôi đi xem hát
phó từ
 tới mức đó, như thế, đến thế
 I can't walk that far
 tôi không thể đi bộ xa đến thế được
 they've spent that much
 họ đã tiêu đến ngần ấy tiền
 I've done only that much
 tôi chỉ làm được đến thế
 it's about that long
 dài khoảng như thế
 it isn't all that cold
 không hoàn toàn lạnh đến vậy đâu
 như thế này
 the boy is that tall
 đứa bé cao như thế này
 (thân mật) đến nỗi
 I was that tired I couldn't speak
 tôi mệt đến nỗi không thể nói được
liên từ
 rằng, là
 there's no doubt that communism will be achieved in the world
 chắc chắn rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ được thực hiện trên khắp thế giới
 để, để mà
 light the lamp that I may read the letter
 thắp đèn lên để tôi có thể đọc bức thư
 đến nỗi
 the cord was such long that I could not measure it
 sợi dây dài đến nỗi tôi không thể đo được
 giá mà; giá như
 oh, that I knew what was happening!
 ôi! giá mà tôi biết cơ sự như thế này!
 in that
 bởi vì
 it is that
 là vì