Từ điển Việt Anh online

bẩy tiếng Anh là gì?

bẩy nghĩa tiếng Anh


[bẩy]
 to prise; to lever; to pry
 Bẩy cột nhà
 To prise up a pillar
 Bẩy hòn đá
 To prise up a slab of stone
 Họ phải bẩy cửa vào vì họ mất chìa khoá
 They had to burst the door in because they had lost the key

prise


US UK

[praiz]
danh từ (như) prize
 sự nậy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy
ngoại động từ
 nậy; bẩy lên, cậy lên (như) prize, pry
 prise something out of somebody
 cậy răng ai; moi