Từ điển Việt Anh online

bận bịu tiếng Anh là gì?

bận bịu nghĩa tiếng Anh


[bận bịu]
 busy; tied up
 Bận bịu công tác
 Busy with one's work
 Chủ nhật nào cô ấy cũng bận bịu con cái
 She's tied up with the children every Sunday

busy


US UK

['bizi]
tính từ
 (busy at / with something) (busy doing something) bận rộn, bận
 doctors are busy people
 các bác sĩ là những người bận rộn
 she's busy at/with her homework
 cô ấy bận công việc ở nhà
 Please go away - can't you see I'm busy?
 Xin anh đi đi - anh không thấy tôi đang bận hay sao?
 she's busy writing letters
 cô ấy đang bận viết thư
 nhộn nhịp, náo nhiệt, bận rộn
 a busy day/life/year
 một ngày/cuộc đời/năm bận rộn
 Victoria is one of London's busiest stations
 Victoria là một trong những nhà ga nhộn nhịp nhất Luân Đôn
 a busy office/street/town
 một cơ quan/đường phố/thành phố đông đúc tấp nập
 đang bận, đang có người dùng
 the (telephone) line is busy
 dây nói đang bận, máy điện thoại đang bận
 the photocopier has been busy all morning
 máy sao chụp bận suốt sáng nay
 (về bức hoạ hoặc hoa văn) quá nhiều chi tiết
 this wallpaper is too busy for the bedroom
 thứ giấy dán tường này quá rối mắt đối với phòng ngủ
 as busy as a bee
 rất bận rộn
động từ
 (to busy oneself with something, to busy oneself doing something) bận rộn với cái gì, bận rộn làm việc gì
 to busy oneself in the garden, with the housework
 bận rộn ở trong vườn, với công việc nhà
 he busied himself cooking the dinner
 anh ta bận thổi cơm tối