Từ điển Việt Anh online

bận tâm tiếng Anh là gì?

bận tâm nghĩa tiếng Anh


[bận tâm]
 to mind; to worry; to bother about somebody/something
 Đừng bận tâm về những chuyện nhỏ mọn!
 Don't worry about trifles!
 Đừng bận tâm đến con chó!
 Don't mind the dog!
 Xin bác đừng bận tâm đến tôi! Bác cho hay là tốt lắm rồi!
 Please don't go to any trouble on my account/don't put yourself out on my account/don't bother about me! It is very kind of you to tell the news!

mind


US UK

[maind]
danh từ
 khả năng nhận rõ sự vật, suy nghĩ và cảm giác; tâm trí
 to have the right qualities of mind for the job
 có năng lực rất thích hợp với công việc
 to have complete peace of mind
 tâm trí hoàn toàn thanh thản
 mind and body
 tinh thần và thể xác
 to be sound in mind and body
 có tinh thần minh mẫn và thân thể tráng kiện
 to have complete peace of mind
 tâm trí hoàn toàn thanh thản
 trí tuệ, trí óc
 to have a brilliant mind
 có trí óc minh mẫn
 ký ức, trí nhớ
 to call (bring) something to mind
 nhớ lại một cái gì
 sự chú ý; sự chủ tâm
 to keep one's mind on doing something
 chuyên tâm làm điều gì
 to give one's mind to something
 chuyên tâm vào điều gì
 don't let your mind wander !
 đừng suy nghĩ mông lung!
 ý kiến, ý nghĩ, ý định
 to change one's mind
 thay đổi ý kiến
 a meeting of minds
 xem meeting
 to be in two minds about something
 phân vân/lưỡng lự về điều gì
 to be of somebody's mind
 đồng ý/nhất trí với ai
 I am of his mind
 tôi đồng ý với nó
 to be out of one's mind
 mất trí
 a man of unsound mind
 kẻ điên loạn
 to be in one's right mind
 tỉnh trí; tỉnh táo
 to bear/have/keep something in mind
 ghi nhớ điều gì
 to prey on someone's mind
 giày vò tâm trí ai
 to take a load/a weight off somebody's mind; to ease somebody's mind; to set somebody's mind at ease
 làm cho ai thở phào nhẹ nhõm
 to have something on one's mind
 lo lắng về điều gì
 to boggle somebody's mind
 làm cho ai chướng tai gai mắt
 the mind boggles
 điều đó thật chướng tai gai mắt
 to close one'mind to something
 thiếu suy nghĩ nghiêm túc về điều gì
 to come/spring to mind
 (nói về ý tưởng) loé ra; nảy ra
 to give someone a piece of one's mind
 thẳng thắn phê bình ai
 to go out of one's mind
 bị lãng quên
 to have a great/good mind to do something
 rất muốn làm điều gì
 I have a good mind to visit him
 tôi muốn đến thăm hắn
 to know one's own mind
 nắm chắc ý định của mình
 to have/keep an open mind
 có đầu óc cởi mở
 to open one's mind to somebody
 tâm sự với ai
 to make up one's mind
 quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
 to make up one's mind to do something
 quyết định làm việc gì
 to make up one's mind to some mishap
 đành chấp nhận rủi ro
 to put someone in mind of someone/something
 nhắc ai nhớ đến ai/điều gì
 out of sight, out of mind
 xa mặt cách lòng
 to poison A's mind against B
 nói xấu B cho A nghe để A ghét B
 to speak one's mind
 thẳng thắn trình bày ý kiến của mình
 to stick in somebody's mind
 in đậm trong trí nhớ của ai
 to my mind
 theo tôi nghĩ; theo ý tôi
 to turn something over in one's mind
 suy ngẫm điều gì
động từ
 chú ý; lưu ý; để ý
 mind the step!
 coi chừng cái bậc đấy!
 mind your head !
 coi chừng va đầu vào đấy!
 mind the dog !
 hãy dè chừng con chó! (kẻo nó cắn)
 mind what you are about
 làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
 The number-plate is very sharp. Mind you don't cut yourself !
 Biển số bén lắm đấy. Cẩn thận kẻo đứt tay!
 please mind the phone during my absence
 nhờ anh để ý điện thoại trong lúc tôi đi vắng
 chăm nom; chăm sóc; trông nom
 to mind the house
 trông nom nhà cửa
 to mind the cows
 chăm sóc những con bò cái
 quan tâm, bận tâm
 never mind what he says
 đừng bận tâm về những điều nó nói
 never mind!
 không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!
 phản đối; cảm thấy phiền lòng
 I wouldn't mind a glass of lemonade
 tôi không phản đối một ly nước chanh (tôi thích một ly nước chanh)
 do you mind if I smoke?; do you mind my smoking?
 tôi hút thuốc không phiền gì anh (chị) chứ?
 do you mind the noise?
 tiếng ồn không làm phiền anh chứ?
 would you mind helping me?
 anh giúp tôi được chứ?
 mind you; mind
 xin anh nhớ kỹ
 I don't mind if I do
 vâng, xin phép ông (đáp lại lời mời nâng cốc)
 mind your P's and Q's !
 hãy thận trọng tí nào!
 to mind one's step
 thận trọng
 mind your own business
 hãy lo việc của anh đi! (đừng xía vào việc của người khác)
 to mind out for somebody/something
 đề phòng
 mind out for daredevil drivers when you cross the road !
 hãy đề phòng những tài xế bạt mạng khi anh đi qua đường!