Từ điển Việt Anh online

bắc tiếng Anh là gì?

bắc nghĩa tiếng Anh


[bắc]
 north; northern; northerly
 Đi về hướng bắc
 To go north
 Nhà xây hướng bắc
 The house faces north
 to lay; to stand; to set; to put; to place
 Bắc đường xe lửa xuyên qua tỉnh
 To lay a railway track across the province
 Bắc ghế treo bức tranh
 To stand a chair and hang a picture
 Bắc khẩu súng để bắn
 To set a gun into position
 Bắc nồi lên bếp
 To put a pot on the fire
 to sow (seeds)
 Bắc một trăm cân lúa giống
 To sow a hundred kilograms of seeds
 ferry-boat; ferry

north


US UK

[nɔ:θ]
danh từ
 hướng bắc, phương bắc, phía bắc
 in the north
 ở phương bắc
 to the north of
 ở phía bắc của
 miền bắc
 gió bấc
tính từ
 bắc, bấc
 the north pole
 Bắc cực
 the north wind
 gió bấc
 the North star
 sao Bắc đẩu
phó từ
 về hướng bắc, ở phía bắc
 going north
 đi về phía bắc
 lying north
 ở phía bắc
 north and south
 từ bắc chí nam