Từ điển Việt Anh online

bắt buộc tiếng Anh là gì?

bắt buộc nghĩa tiếng Anh


[bắt buộc]
 to compel; to force; to oblige
 Tình thế bắt buộc chúng ta phải cầm vũ khí để tự vệ
 The situation compelled us to take up arms in self-defence; Under the force of circumstances, we had to take up arms in self-defence; Circumstances forced us to take up arms in self-defence
 Tôi bắt buộc phải ở lại
 I was compelled to stay; it was compulsory for me to stay
 compulsory; mandatory; obligatory
 Tiếng Anh có phải là một môn bắt buộc không? - Không, đó là một môn nhiệm ý
 Is English a compulsory subject? - No, it is an optional subject
 Tham dự các bữa tiệc sinh nhật không phải là điều bắt buộc
 Attendance at birthday parties is not mandatory
 Điều bắt buộc là phải tỏ lòng kính trọng thầy cô của mình
 It is obligatory to show respect for one's teachers

compel


US UK

[kəm'pel]
ngoại động từ
 buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
 to compel respect
 buộc phải kính trọng
 to compel submission
 bắt phải khuất phục