Từ điển Việt Anh online

bằng xương bằng thịt tiếng Anh là gì?

bằng xương bằng thịt nghĩa tiếng Anh


[bằng xương bằng thịt]
 in the flesh
 Gặp ai bằng xương bằng thịt
 To see somebody in the flesh

in the flesh


US UK

thành ngữ flesh
 in the flesh
 (nghĩa bóng) bằng xương bằng thịt
 his appearance in the flesh ended the rumours about his suicide
 việc anh ta xuất hiện bằng xương bằng thịt đã chấm dứt những lời đồn anh ta tự tử
 I've read all her novels, but I've never seen her in the flesh
 Tôi đã đọc hết các tiểu thuyết của bà ấy, nhưng chưa bao giờ thấy được bà ấy bằng xương bằng thịt

[in the flesh]
saying & slang
 the person (not a photo or recording of the person)
 Julia was there - in the flesh, standing right in front of me!