Từ điển Việt Anh online

bẳn gắt tiếng Anh là gì?

bẳn gắt nghĩa tiếng Anh


[bẳn gắt]
 to lose one's temper easily
 bận túi bụi dễ sinh ra bẳn gắt
 when one is up to the ears in work, one easily loses one's temper
 in a fit of anger; fly into a rage; irritable

lose one's temper easily


US UK