Từ điển Việt Anh online

bẹp tiếng Anh là gì?

bẹp nghĩa tiếng Anh


[bẹp]
tính từ
 flat, crushed
 quả bóng bẹp không còn một chút hơi
 the ball is completely flat and has no air left in it at all
 chen nhau làm bẹp mất cái nón
 because of jostling, her hat was crushed
 prostrate, knocked down
 bị ốm phải nằm bẹp ở nhà
 because of illness, he had to lie prostrate in bed
 đè bẹp bọn phản cách mạng
 to knock down the counter-revolutionaries
 formless, shapeless; get squashed
 opium smoker (làng bẹp)

tính từ


US UK