Từ điển Việt Anh online

bề mặt tiếng Anh là gì?

bề mặt nghĩa tiếng Anh


[bề mặt]
 area; surface
 Bề mặt hình chữ nhật
 A rectangle's surface
 Bề mặt trái đất
 The earth's surface

area


US UK

['eəriə]
danh từ
 diện tích, bề mặt
 area under crop
 diện tích trồng trọt
 area of bearing
 (kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ
 vùng, khu vực
 residential area
 khu vực nhà ở, khu dân cư
 khoảng đất trống
 sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường)
 phạm vi, tầm
 wide area of knowledge
 tầm hiểu biết rộng
 (rađiô) vùng