Từ điển Việt Anh online

bề ngoài tiếng Anh là gì?

bề ngoài nghĩa tiếng Anh


[bề ngoài]
 appearance; exterior; outward
 Sức mạnh bề ngoài của chủ nghĩa quốc xã
 The outward strength of nazism
 Bề ngoài thơn thớt nói cười
 Mà trong nham hiểm giết người không dao
 Outwardly a honey tongue
 Inwardly a heart of gall
 Nhìn bề ngoài thấy cô ta khá bình tĩnh
 She was seemingly/apparently quite calm

appearance


US UK

[ə'piərəns]
danh từ
 sự xuất hiện; sự hiện ra; sự ló ra
 to make one's appearance
 xuất đầu lộ diện; xuất hiện
 his first appearance on stage was at the age of three
 lần đầu tiên anh ta xuất hiện trên sàn diễn là năm anh ta được ba tuổi
 to put in an appearance
 đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
 I know that you don't want to attend their wedding, but you'd better put in an appearance
 Tôi biết anh không muốn dự đám cưới họ, nhưng anh nên đến một lát cho có mặt
 (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà
 vẻ bề ngoài; diện mạo; tướng mạo; phong thái
 a man of good appearance
 người có diện mạo tốt
 she gave every appearance of being extremely rich
 mọi vẻ bề ngoài của cô ta đều cho thấy là cô ta cực kỳ giàu có
 the hospital was like a hotel in appearance
 bệnh viện trông có vẻ như một khách sạn
 one should not judge by appearances
 không nên xét đoán theo bề ngoài
 to save (keep up) appearances
 giữ thể diện
 to all appearances
 theo biểu hiện bề ngoài
 the victim was to all outward appearances dead
 tất cả các biểu hiện bên ngoài cho thấy là nạn nhân đã chết
 to assume (put on) the appearance of innocence
 làm ra vẻ ngây thơ