Từ điển Việt Anh online

bề thế tiếng Anh là gì?

bề thế nghĩa tiếng Anh


[bề thế]
danh từ
 influence (deriving from a high position)
 lớp người có bề thế trong xã hội
 the influential section in the old society, the people with a long arm in the old society, the persons of rank and fashion in the old society
 great size, magnitude, great dimensions
 bề thế rộng lớn của nông trường
 the great size of the farm
tính từ
 powerful, mighty; influential
 sizeable
 ngôi nhà bề thế
 a large house, a building of magnificent proportions
 đứng xa trông cơ ngơi rất bề thế
 from a distance, the estate's proportions look sizeable

danh từ


US UK