Từ điển Việt Anh online

bỉ thử tiếng Anh là gì?

bỉ thử nghĩa tiếng Anh


[bỉ thử]
 either; both; that and this; there and here, then and now
 that and this, there and here, you and I, both parties; mutually, each other
động từ
 to compare with one another
 cùng là người chứ khác gì nhau mà bỉ thử
 they all are men and not different, so there is no comparing with one another

either


US UK

['aiðə, 'i:ðə]
tính từ
 cái này hay cái kia trong hai cái
 you can park on either side of the street
 anh có thể đỗ xe ở bên này hay bên kia đường phố
 keep either one of the forms
 hãy giữ một trong hai mẫu đơn đó
 there's a staircase at either end of the corridor
 có cầu thang ở cả hai đầu hành lang
đại từ (dùng với động từ số ít)
 I've bought two cakes - you can have either
 tôi đã mua hai cái bánh - anh có thể lấy một trong hai cái
 take one of the books on the table - either of them will do
 hãy lấy một trong hai quyển sách trên bàn - quyển nào cũng được
phó từ (dùng sau hai động từ phủ định)
 I don't like the red shirt and I don't like the green one either
 tôi không thích áo sơ mi đỏ mà cũng không thích cả áo sơ mi xanh
 Mary won't go and Peter won't go either
 Mary không đi và Peter cũng sẽ không đi
 he can't hear and he can hardly speak either
 nó không nghe được và hầu như cũng không nói được
 dùng để nhấn mạnh (một nhóm từ phủ định)
 I know a good Italian restaurant. It's not far from here, either
 tôi biết một nhà hàng Italia ngon. Nó cũng không xa đây lắm
 either...or...
 (dùng để chỉ sự lựa chọn một trong hai)
 either French or Spanish
 hoặc tiếng Pháp hoặc tiếng Tây Ban Nha
 I left it either on the table or in the drawer
 tôi đã để nó hoặc trên bàn hoặc trong ngăn kéo
 you can either write or phone to request a copy
 anh có thể viết thư hoặc gọi điện thoại để xin một bản