Từ điển Việt Anh online

bỏ bẵng tiếng Anh là gì?

bỏ bẵng nghĩa tiếng Anh


[bỏ bẵng]
 give up for a long time, clean omit, clean drop.
 Vấn đề ấy đã bị bỏ bẵng từ lâu
 The problem has long since been clean dropped.
 abandon, desert

give up for a long time, clean omit, clean drop.


US UK