Từ điển Việt Anh online

bỏ rơi tiếng Anh là gì?

bỏ rơi nghĩa tiếng Anh


[bỏ rơi]
 to leave far behind; to outrun
 Xe trước chạy nhanh, bỏ rơi những xe sau
 The lead car drove fast and left the following ones far behind
 to let down; to abandon; to drop; to repudiate; to desolate; to forsake; to walk out on somebody
 Tập thể không bỏ rơi người mắc sai lầm
 the community will not let down those who have made mistakes
 Bỏ rơi ai để theo một người khác
 To abandon somebody for another
 Bị bỏ rơi
 Forlorn; desolate; abandoned; outcast; uncared-for

leave far behind


US UK