Từ điển Việt Anh online

bỏng tiếng Anh là gì?

bỏng nghĩa tiếng Anh


[bỏng]
 burned; scalded
 Tay bị bỏng nước sôi
 A hand scalded by boiling water
 Vết bỏng
 Burn; scald
 Đứa bé bị bỏng nặng nhiều chỗ
 The child suffered severe burns
 Bỏng a xít
 Burned by acid
 Chết bỏng
 To die from burns
 Nói rát cổ bỏng họng
 To speak oneself hoarse
 Cháy bỏng
 Parching hot
 Những ngày hè cháy bỏng
 Parching hot summer days
 Những vấn đề nóng bỏng của thời đại
 The burning issues of the times
 parched
 Bỏng ngô
 Parched maize; popcorn

burned


US UK


[burned]
saying & slang
 convicted or punished while involved in crime
 Tony got burned when he was a drug dealer. He went to jail.