Từ điển Việt Anh online

bố cục tiếng Anh là gì?

bố cục nghĩa tiếng Anh


[bố cục]
danh từ.
 arrangement, lay-out, disposition, outline, plan, plot
 bố cục của bức tranh
 the lay-out of a picture
 bài văn có bố cục chặt chẽ
 a closely laid-out literary composition, a closely-knit literary composition
động từ
 to arrange, to lay out (một tác phẩm nghệ thuật)
 cách bố cục câu chuyện
 the arrangement of a plot
 dispose, arrange

danh từ.


US UK