Từ điển Việt Anh online

bối cảnh tiếng Anh là gì?

bối cảnh nghĩa tiếng Anh


[bối cảnh]
 background; context
 Tìm hiểu bối cảnh lịch sử của cuộc khởi nghĩa nông dân
 To learn about the historical background/context of the peasant insurrection
 Vở kịch lấy bối cảnh Sài Gòn đầu thế kỷ 20
 The play was staged in Saigon in the early 20th century
 Chúng ta cần xem xét vấn đề trong một bối cảnh rộng hơn
 We need to consider the problem in a wider context

background


US UK

['bækgraund]
danh từ
 phần trong một cảnh quan, cảnh trí hoặc bảng miêu tả làm nền cho những vật hoặc những người chính; nền; hậu cảnh
 a dress with red spots on a white background
 áo nền trắng chấm đỏ
 background music
 nhạc nền
 tình hình và sự kiện vây quanh và làm ảnh hưởng cái gì; bối cảnh
 these political developments should be seen against a background of increasing East -West tension
 những diễn biến chính trị này phải được xem xét trong bối cảnh sự căng thẳng Đông-Tây ngày càng tăng lên
 background information
 thông tin cơ sở
 tầng lớp xã hội, sự giáo dục, đào tạo của một người; lai lịch
 He has a working class background
 anh ta thuộc tầng lớp công nhân
 thông tin cần thiết để hiểu một vấn đề
 can you give me more background on the company's financial position?
 bạn có thể cho tôi biết thêm thông tin cơ bản về tình hình tài chính của công ty hay không?
 to stay in the background
 đứng ở vị trí kín đáo (không ai để ý); tránh mặt