Từ điển Việt Anh online

bồi tiếng Anh là gì?

bồi nghĩa tiếng Anh


[bồi]
 houseboy; waiter; manservant
 (đánh bài) jack
 Lá bồi pích
 The jack of spades
 to strengthen (by pasting on additional layers of the same material)
 Bồi bìa
 To strengthen a cover
 Bồi bức tranh
 To strengthen the back of a picture (with layers of paper pasted on it)
 Đắp đất bồi thêm chân đê
 To strengthen the foot of a dyke with earth
 (nói về bùn cát trong nước sông hồ) To raise the level of...; to extend the area of... with deposits
 Bờ sông được bồi thêm phù sa
 The river band was extended with deposits of silt
 to follow up with
 Nó đã lảo đảo ngã, lại bồi thêm hai quả đấm
 He was staggering but his opponent followed up with two more blows
 Bắn bồi thêm mấy phát
 To follow up with several shots

houseboy


US UK

['haus,bɔi]
danh từ
 người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ