Từ điển Việt Anh online

ba hoa tiếng Anh là gì?

ba hoa nghĩa tiếng Anh


[ba hoa]
 to brag; to boast; to blabber; to tattle; to talk big/through one's hat; to shoot off one's mouth; to be garrulous/talkative/telltale
 hắn luôn ba hoa là hắn từng đi khắp thế giới
 he always brags that he has been a globe-trotter
 cô ta ba hoa rằng mình chưa bao giờ nghỉ việc một ngày nào vì bệnh cả
 she boasts that she has never missed a day's work because of illness
 lão thầy bói đang ba hoa về cái gì thế?
 what's the old fortune-teller blabbering about?
 ba hoa lộ bí mật
 to blab out secrets
 ba hoa thiên địa
 to jabber, to talk a lot of nonsense
 kẻ ba hoa
 braggart, boaster, blabbermouth, windbag, chatterbox
 uống xong ba cốc bia là bắt đầu ba hoa
 to become garrulous after a few glasses of beer

brag


US UK

[bræg]
danh từ
 sự khoe khoang khoác lác
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio)
động từ
 khoe khoang khoác lác