Từ điển Việt Anh online

ban bí thư tiếng Anh là gì?

ban bí thư nghĩa tiếng Anh


[ban bí thư]
 secretariat
 Ban bí thư trung ương Đảng cộng sản Việt Nam
 Secretariat of the CPV Central Committee

secretariat


US UK

[,sekrə'teəriət]
danh từ
 bộ phận hành chính của một tổ chức lớn; văn phòng
 nhân viên hoặc văn phòng của một Tổng thư ký hoặc của một bộ trưởng chính phủ
 The UN secretariat in New York
 Cơ quan thư ký của Liên hiệp quốc tại New York