Từ điển Việt Anh online

bao hàm tiếng Anh là gì?

bao hàm nghĩa tiếng Anh


[bao hàm]
 to imply
 Bao hàm nhiều ý nghĩa
 To imply much significance
 Tự do không nhất thiết bao hàm trách nhiệm
 Freedom does not necessarily imply responsibility
 Sáng tác văn nghệ nào cũng bao hàm một thái độ xã hội nhất định
 Any work of art implies a certain social attitude

imply


US UK

[im'plai]
ngoại động từ
 gợi ý cái gì một cách gián tiếp chứ không nói thẳng ra; nói bóng gió; hàm ý; ngụ ý
 silence implies consent
 sự im lặng ngụ ý bằng lòng
 implied criticism
 sự chỉ trích bóng gió
 his remark implies that you're wrong
 lời nhận xét của nó ngụ ý rằng anh sai
 do you imply that I am not telling the truth?
 ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?
 gợi ý cái gì như hiệu quả lô gích; đưa đến
 freedom does not necessarily imply responsibility
 tự do không nhất thiết bao hàm trách nhiệm
 the fact that she was here implies a degree of interest
 việc cô ta có mặt ở đây hàm ý một mức độ quan tâm nào đó