Từ điển Việt Anh online

bay tiếng Anh là gì?

bay nghĩa tiếng Anh


[bay]
 to fly
 Quan sát những con chim tập bay
 To watch the birds learn to fly
 Bắn con chim đang bay
 To shoot a bird on the wing
 Quan sát máy bay đang bay
 To observe a plane in flight
 Vệ tinh nhân tạo bay qua bầu trời
 The satellite flew past in the sky
 Đạn bay rào rào
 Bullets flew past
 Tin chiến thắng bay đi khắp nơi
 The news of victory flew to every place
 Mỗi tháng ông ấy bay sang Pari hai lần
 He flies to Paris twice a month
 Gió thổi giấy tờ bay tứ tung
 The wind sent all the documents flying everywhere
 to fade
 áo sơ mi bay màu
 The shirt has faded
 to go
 Nốt đậu đang bay
 The smallpox pustules are going
 you
 Tụi bay
 You folks; you boys; you girls
 trowel

fly


US UK

[flai]
danh từ
 con ruồi
 (dùng trong từ ghép) bất cứ loại nào trong một số côn trùng biết bay
 butterfly
 con bướm
 dragonfly
 con chuồn chuồn
 tsetse-fly
 ruồi xê-xê
 ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)
 (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh
 to crush a fly upon the wheel
 to break a fly upon the wheel
 dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đập muỗi
 a fly on the wheel (on the coach wheel)
 người lăng xăng tưởng mình quan trọng
 (there are) no flies on somebody
 người lanh lợi và không dễ bị lừa
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu
 to die/drop/fall like flies
 rơi rụng/chết vô số kể; chết như rạ
 the fly in the ointment
 con sâu làm rầu nồi canh
 a fly on the wall
 kẻ nghe trộm
 not to harm/hurt a fly
 hiền như cục bột; hiền khô
danh từ
 sự bay; quãng đường bay
 on the fly
 đang bay
 vạt cài cúc (ở áo)
 cánh cửa lều vải
 đuôi cờ
 (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)
 bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
 (kỹ thuật) (như) fly-wheel
 (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã
nội động từ flew, flown
 bay
 đi máy bay, đáp máy bay
 to fly home
 đáp máy bay về nhà
 bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
 bay phấp phới, tung bay
 flags are flying
 cờ tung bay phất phới
 đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
 it's late, we must fly
 đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
 tung; chạy vùn vụt như bay
 the door flew open
 cửa mở tung
 time flies
 thời gian vùn vụt trôi qua
ngoại động từ
 làm bay phấp phới, làm tung bay
 to fly a flag
 cho cờ tung bay phất phới
 thả (cho bay)
 to fly pigeons
 thả chim bồ câu
 lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay
 to fly at
 to fly on
 xông lên; tấn công
 to fly at the enemy
 xông lên tấn công quân địch
 to fly into
 nổi (khùng), rớn (mừng)
 to fly into a rage
 nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
 xông vào, xộc vào (trong phòng...)
 to fly off
 bay đi (chim); chuồn đi
 đứt mất (cúc áo)
 to fly out
 tuôn ra một thôi một hồi
 nổi cơn hung hăng
 to fly over
 nhảy qua
 to fly over fence
 nhảy qua hàng rào
 to fly round
 quay (bánh xe)
 to fly upon
 (như) to fly at
 as the crow flies
 (xem) crow
 the bird has flown
 (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
 to fly to arms
 (xem) arm
 to fly the country
 chạy trốn; đi khỏi xứ
 to fly in the face of
 (xem) face
 to fly high
 to fly at high game
 có tham vọng, có hoài bão lớn
 to fly a kite
 (xem) kite
 to fly low
 nằm im, lẩn lút
 go fly a kite!
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
 to let fly
 (xem) let
 to make the money fly
 tiêu tiền như rác
 to make the sparks fly
 gây ra sự xung đột
 to fly off the handle
 nổi cơn tam bành
 to send things flying
 hất tung toé
 pigs might fly
 chuyện khó tin nổi
 to fly off at a tangent
 thay đổi ý kiến liên miên
tính từ
 (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác