Từ điển Việt Anh online

bay màu tiếng Anh là gì?

bay màu nghĩa tiếng Anh


[bay màu]
 to fade; to lose colour; to discolour
 Bay màu sau khi giặt
 To fade in the wash
 " Bảo đảm không bay màu "
 "Guaranteed not to fade"
 Cái váy cô ta bay màu sang áo sơ mi của tôi
 The colour of her skirt has come off on my shirt

fade


US UK

['feid]
nội động từ
 héo đi, tàn đi (cây)
 nhạt đi, phai đi (màu)
 mất dần, mờ dần, biến dần
ngoại động từ
 làm phai màu, làm bạc màu
 (điện ảnh) truyền hình
 to fade in
 đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
 to fade out
 làm (ảnh) mờ dần
 tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ