Từ điển Việt Anh online

biên chế tiếng Anh là gì?

biên chế nghĩa tiếng Anh


[biên chế]
 personnel; staff; workforce
 Đưa vào biên chế
 To make somebody a regular member of the personnel
 Giảm / tăng biên chế công ty
 To increase/reduce a company's workforce
 Ông ấy có trong biên chế công ty anh hay không?
 Is he a regular member of your company?; Is he on the payroll of your company?

personnel


US UK

[,pə:sə'nel]
danh từ (dùng với động từ số nhiều)
 người được tuyển dụng vào một trong các lực lượng vũ trang, một công ty hay một công sở; cán bộ nhân viên trong một biên chế, nhân viên, công chức
 trained personnel
 nhân viên đã được đào tạo
 army personnel are not allowed to leave the base
 binh sĩ không được phép rời căn cứ
 airline personnel can purchase flight tickets at reduced prices
 cán bộ nhân viên hàng không có thể mua vé máy bay giảm giá
 a personnel carrier
 tàu chuyên chở binh sĩ
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ (như) personnel department
 personnel is/are organizing the training of new members of staff
 phòng tổ chức đang đào tạo những nhân viên mới của cơ quan
 personnel manager/ officer
 người quản lý tổ chức/viên chức nhân sự