Từ điển Việt Anh online

biên tập tiếng Anh là gì?

biên tập nghĩa tiếng Anh


[biên tập]
 to edit
 Làm công tác biên tập
 To do editorial work

edit


US UK

['edit]
ngoại động từ
 chuẩn bị (một bài viết, (thường) là của người khác) để xuất bản; biên tập
 To edit a Shakespearre play for use in schools
 Biên tập một vở kịch của Shakespeare để dùng trong nhà trường
 To edit a book of poetry
 Biên tập một tập thơ
 sắp xếp (dữ liệu) cho việc lập trình máy tính
nội động từ
 làm chủ bút (ở một tờ báo...); chủ biên
 To edit something out of something
 Lược bỏ (từ, cụm từ... không cần thiết)
 They must have edited bits of the interview out
 Hẳn họ đã lược bỏ mấy chỗ trong cuộc phỏng vấn