Từ điển Việt Anh online

biến hoá tiếng Anh là gì?

biến hoá nghĩa tiếng Anh


[biến hoá]
 to evolve
 quá trình biến hoá từ vượn thành người
 the evolution of the ape-man into man
 flexible; versatile
 chiến thuật biến hoá
 versatile tactics

evolve


US UK

[i'vɔlv]
ngoại động từ
 mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...)
 (thường) (đùa cợt) tạo ra, hư cấu
 phát ra (sức nóng...)
 làm tiến triển; làm tiến hoá
nội động từ
 tiến triển; tiến hoá