Từ điển Việt Anh online

biết tiếng Anh là gì?

biết nghĩa tiếng Anh


[biết]
 to know; to be aware of...; to be awake to...
 Biết tiếng Anh
 To know English
 Biết mặt nhưng không biết tên
 To know by sight not by name
 Không biết đường cho nên lạc
 To get lost because one doesn't know the way
 Có gì mới nhớ báo cho tôi biết nhé!
 Let me know if anything new comes up!
 Ai cũng biết rằng...
 It is public/common knowledge that...
 to be able to do something; can
 Nó có biết đi xe đạp không?
 Does he know how to ride a bicycle?; Can he ride a bicycle?
 Anh biết bơi chứ?
 Can you swim?
 Cô ấy dạy (cho ) tôi (biết cách ) làm bánh
 She showed me how to make cakes

know


US UK

[nou]
động từ knew; known
 biết; hiểu biết
 I'm not guessing - I know!
 Tôi không đoán - Tôi biết!
 she doesn't know your address
 cô ấy không biết địa chỉ của các anh
 every child knows (that) two and two make four
 tất cả trẻ con đều biết 2 cộng 2 là 4
 Do you know who Napoleon was?
 anh biết Napoleon là ai hay không?
 does he know to come here first?
 anh ta có biết phải đến đây trước tiên hay không?
 we knew her to be honest
 chúng tôi biết cô ấy chân thật
 to know Japanese
 biết tiếng Nhật
 to know at least three languages
 biết ít nhất ba thứ tiếng
 to know how to play chess
 biết đánh cờ
 I know Paris better than Rome
 tôi biết Pari rõ hơn Rôma
 (ở thời quá khứ và hoàn thành) đã thấy, đã nghe nói...
 I've never known it (to) snow in July before
 tôi chưa bao giờ thấy tuyết rơi vào tháng bảy
 he's sometimes been known to sit there all day
 thỉnh thoảng người ta thấy ông ta ngồi đó suốt ngày
 nhận biết; phân biệt được
 she knows a bargain when she sees one
 khi thấy một món hời, cô ấy nhận ra ngay
 to know right from wrong
 biết phân biệt phải quấy
 I met so many people at the party that I wouldn't know half of them again
 tôi gặp quá nhiều người trong bữa tiệc đến nỗi không nhận ra được một nửa trong số họ
 quen biết với ai
 do you know Bob Hill?
 anh có quen Bob Hill hay không?
 I know him by sight, but not to talk to
 tôi biết mặt anh ta, nhưng không trò chuyện với nhau
 we've known each other since we were children
 chúng tôi quen biết nhau từ khi còn nhỏ
 (to know somebody / something as something) coi ai/cái gì như là cái gì; gọi, đặt tên riêng hay gán cho ai/cái gì như cái gì
 it's known as the most dangerous part of the city
 chỗ đó được coi là chỗ nguy hiểm nhất thành phố
 we know John Smith as a fine lawyer and a good friend
 chúng tôi biếtJohn Smith là một luật sư giỏi và một người bạn tốt
 a heavyweight boxer known as 'The Greatest'
 một võ sĩ quyền Anh hạng nặng được gọi là 'Người vĩ đại nhất'
 đã biết mùi, đã trải qua
 a man who has known both poverty and riches
 một người từng trải qua cảnh nghèo hèn lẫn cảnh giàu sang
 (kinh thánh) đã ăn nằm (với một người đàn bà)
 for all one knows
 thấy rằng mình biết quá ít; theo chỗ tôi biết
 for all I know, he is very modest
 theo chỗ tôi biết, ông ấy rất khiêm tốn
 for reasons/some reason best known to oneself
 xem reason
 God/goodness/Heaven knows
 có trời biết mà thôi; chắc chắn, rõ ràng
 God knows what happened to them
 có trời mới biết điều gì đã xảy ra cho họ
 she ought to succeed; goodness knows she tries hard enough
 cô ấy chắc chắn thành công, rõ ràng là cô ấy cố gắng hết sức
 before one knows where one is
 (thông tục) rất nhanh hoặc bất ngờ; bất thình lình
 we were whisked off in a taxi before we knew where we were
 chúng tôi bất ngờ bị tống ngay vào xe tắc xi
 to be known to somebody
 quen thuộc với ai; quen biết
 he's known to the police
 anh ta từng quen biết với cảnh sát (từng có hồ sơ tội phạm)
 to know which side one's bread is buttered
 biết rõ quyền lợi của mình hoặc cái gì sẽ có lợi cho mình
 to let somebody know
 cho ai biết
 I don't know if I can come yet, but I'll let you know tomorrow
 tôi chẳng biết tôi còn đến nữa được không, nhưng ngày mai tôi sẽ báo cho anh biết
 to make oneself known to somebody
 tự giới thiệu với ai
 This is our host; you'd better make yourself known to him
 Đây là chủ nhà của chúng ta; anh nên tự giới thiệu với ông ấy
 not to know any better
 cư xử vụng về (thiếu kinh nghiệm, kém giáo dục)
 not to know one's arse from one's elbow
 hoàn toàn ngu dốt
 not to know the first thing about somebody/something
 không biết một tí gì về ai/cái gì
 not to know somebody from Adam
 hoàn toàn không biết người nào là ai
 not to know what hit one
 bị hại hoặc bị giết bất thình lình; ngạc nhiên hoặc bối rối
 not to know where/which way to look
 bối rối; lúng túng
 old enough to know better
 xem old
 to see/know better days
 xem better
 to tell/know A and B apart
 xem apart
 that's what I'd like to know
 xem like
 there's no knowing
 thật không thể hiểu được
 what do you know about that?
 anh đã hay tin gì chưa?
 you know
 (nhắc ai việc gì) anh biết không; anh biết đấy
 you never know
 anh không thể biết chắc; biết đâu
 It's sure to rain tomorrow - Oh, you never know, it could be a lovely day
 Chắc chắn ngày mai có mưa - Ồ, biết đâu đấy, có thể lại là một ngày đẹp trời
 You should keep these old jam jars - you never know when you might need them
 Chị nên giữ những lọ mứt cũ này lại, biết đâu có lúc chị lại cần đến chúng
 to know about something
 có hiểu biết về cái gì; nhận thấy cái gí
 not much is known about his background
 quá trình đào tạo của anh ta chưa được biết nhiều
 do you know about Jack getting arrested?
 anh có biết việc Jack bị bắt không?
 to know of somebody/something
 có thông tin về hoặc kinh nghiệm đối với ai/cái gì
danh từ
 (to be in the know) biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết