Từ điển Việt Anh online

biết điều tiếng Anh là gì?

biết điều nghĩa tiếng Anh


[biết điều]
 reasonable; sensible
 Đâu phải chúng tôi không biết họ đang kẹt tiền, nhưng ít nhiều họ phải biết điều chứ!
 We are not unaware of their financial difficulties, but they must be more or less reasonable

reasonable


US UK

['ri:znəbl]
tính từ
 có lý, hợp lý
 a reasonable proposal
 một đề nghị hợp lý
 a reasonable attitude/conclusion
 một thái độ/kết luận hợp lý
 a reasonable suspicion/fear/belief
 sự nghi ngờ/nỗi sợ hãi/lòng tin có lý
 it was not reasonable to expect a child to understand sarcasm
 thật là vô lý khi chờ đợi một đứa bé hiểu được lời chế nhạo
 biết lẽ phải, biết điều
 no reasonable person could refuse
 không có người biết điều nào lại có thể từ chối
 she's perfectly reasonable in her demands
 cô ta rất biết điều trong những yêu cầu của mình
 vừa phải; phải chăng
 a reasonable fee/offer/claim
 tiền thù lao/giá chào/yêu sách vừa phải
 ten pounds for a good dictionary seems reasonable enough
 mười pao cho một quyển tự điển hay xem ra cũng phải chăng
 a reasonable price
 giá phải chăng
 (từ hiếm,nghĩa hiếm) chấp nhận được; trung bình; vừa phải
 reasonable weather/health/food
 thời tiết/sức khoẻ/thức ăn vừa phải