Từ điển Việt Anh online

biểu tiếng Anh là gì?

biểu nghĩa tiếng Anh


[biểu]
 table; index; schedule
 Biểu thuế
 Taxation table
 Biểu tổng cung / tổng cầu
 Aggregate supply/demand schedule
 petition to the king
 Biểu trần tình
 Petition to put one's case
 Biểu tạ ơn
 Letter of thanks to the king
 Dâng biểu
 To submit a petition to the king
 xem bảo

table


US UK

['teibl]
danh từ
 cái bàn
 a dining-table
 bàn ăn
 bàn ăn
 to lay (set) the table
 bày bàn ăn
 to clear the table
 dọn bàn
 thức ăn bày ra bàn, mâm cỗ
 to keep a good table
 ăn sang
 những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ở bàn (ăn..)
 to set all the table laughing
 làm cho tất cả những người quanh bàn cười
 bình nguyên; vùng cao nguyên (khu vực đất rộng ở bình độ cao) (như) tableland
 (kỹ thuật) bàn máy
 bảng (gỗ, đá...)
 table of stone
 bảng đá
 bảng, bản, biểu
 table of contents
 bảng mục lục
 asironomical table
 bản thiên văn
 alphabetical table
 bảng chữ cái
 table of prices
 bảng giá
 mặt (của hạt ngọc)
 lòng bàn tay
 to lay a bill on the table
 hoãn bàn về một dự luật không thời hạn
 to lie on the table
 bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật)
 to turn the tables on (upon) someone
 (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đối với ai
 at table
 đang ăn
 on the table
 đưa ra để suy nghĩ, đưa ra để thảo luận
 (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hoãn bàn; để bàn sau (về một đề nghị..)
 to turn the tables (on somebody)
 giành lại thế thượng phong
 under the table
 dấm dúi, trao bí mật (tiền; nhất là để hối lộ)
ngoại động từ
 đặt lên bàn, để lên bàn
 đệ trình (một đề nghị..) để thảo luận, đưa ra để thảo luận, đưa ra để xem xét
 to table a motion
 đưa ra một đề nghị
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn lại (một dự luật...) chưa bàn; để bàn sau