Từ điển Việt Anh online

biểu dương tiếng Anh là gì?

biểu dương nghĩa tiếng Anh


[biểu dương]
 to display; to show
 Cuộc biểu tình biểu dương lực lượng quần chúng
 A meeting to display the masses' strength; a strength-showing mass meeting
 to commend; to praise; to glorify
 Biểu dương cái hay, phê phán cái dở
 To commend what is good, to criticise what is bad
 Biểu dương những người tích cực
 To praise the zealous

display


US UK

[dis'plei]
danh từ
 sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
 to make a display of
 phô bày, trưng bày
 sự phô trương, sự khoe khoang
 sự biểu lộ, sự để lộ ra
 (ngành in) sự sắp chữ nổi bật
ngoại động từ
 bày ra, phô bày, trưng bày
 phô trương, khoe khoang (kiến thức...)
 biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...)
 (ngành in) sắp (chữ) nổi bật
 (vi tính) hiển thị
 to display a dialog box
 hiển thị một hộp thoại