Từ điển Việt Anh online

biểu hiện tiếng Anh là gì?

biểu hiện nghĩa tiếng Anh


[biểu hiện]
động từ
 to manifest, to manifest itself, to show plainly, be expressed/evinced/manifested
 hành động đẹp đẽ biểu hiện phẩm chất người cộng sản
 a fine action manifesting the nature of a communist
 mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau
 the contradiction manifests itself in many different forms
 to depict (with artistic means)
 âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống
 music depicts life with sounds
 symbol, token
 biểu hiện của sự thống nhất
 a symbol of unity
danh từ
 manifestation; expression
 coi thường các chi tiết quan trọng là biểu hiện của bệnh sơ lược đại khái sơ lược
 slighting important details is a manifestation of schematism, of perfunctoriness
 chống mọi biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân
 to struggle against all manifestations of individualism
 chủ nghĩa biểu hiện
 expressionism

động từ


US UK