Từ điển Việt Anh online

biểu mẫu tiếng Anh là gì?

biểu mẫu nghĩa tiếng Anh


[biểu mẫu]
 form
 Biểu mẫu thuế / đăng ký
 Tax/admission form
 Sinh viên được hưởng học bổng phải điền thông tin vào biểu mẫu kèm theo
 Students who receive a grant/scholarship must fill in the accompanying form; Students who receive a grant/scholarship must complete the accompanying form

form


US UK

[fɔ:m]
danh từ
 hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
 (triết học) hình thức, hình thái
 form and content
 hình thức và nội dung
 hình thức (bài văn...), dạng
 in every form
 dưới mọi hình thức
 (ngôn ngữ học) hình thái
 correct forms of words
 hình thái đúng của từ
 negative form
 hình thái phủ định
 affirmative form
 hình thái khẳng định
 determinative form
 hình thái hạn định
 lớp
 the sixth form
 lớp sáu
 thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói
 in due form
 theo đúng thể thức
 good form
 cách cư xử đúng lề thói
 bad form
 cách cư xử không đúng lề thói
 a form of address
 thể thức viết hoặc nói
 mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào)
 (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ
 in form
 sức khoẻ tốt, sung sức
 out of form
 không khoẻ, không sung sức
 sự phấn khởi
 to be in great form
 rất phấn khởi
 ghế dài
 (ngành in) khuôn
 hang thỏ
 (điện học) ắc quy
 (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa)
ngoại động từ
 làm thành, tạo thành, nặn thành
 huấn luyện, rèn luyện, đào tạo
 to form the mind
 rèn luyện trí óc
 tổ chức, thiết lập, thành lập
 to form a class for beginners in English
 tổ chức một lớp cho người bắt đầu học tiếng Anh
 to form a new government
 thành lập chính phủ mới
 to form an alliance
 thành lập một liên minh
 phát thành tiếng, phát âm rõ (từ)
 nghĩ ra, hình thành (ý kiến...)
 to form a plan
 hình thành một kế hoạch
 to form an idea
 hình thành ý nghĩ, có ý nghĩ
 gây, tạo được; nhiễm (thói quen)
 (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ)
 (quân sự) xếp thành
 to form line
 xếp thành hàng
 (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa)
nội động từ
 thành hình, được tạo thành
 his habit is forming
 thói quen của anh ta đang thành nếp
 (quân sự) xếp thành hàng