Từ điển Việt Anh online

biểu tượng tiếng Anh là gì?

biểu tượng nghĩa tiếng Anh


[biểu tượng]
 symbol
 Chủ tịch Hồ Chí Minh là biểu tượng sáng ngời của chính sách đại đoàn kết
 President Ho Chi Minh was the resplendent symbol of the policy of broad unity
 (tin học) icon
 ' Biểu tượng' là một hình trên màn hình, tượng trưng cho một lệnh nào đó
 'Icon' is a picture on a screen that represents a specific command

symbol


US UK

['simbəl]
danh từ
 biểu tượng; vật tượng trưng
 white is the symbol of purity
 màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng
 (+ for something) ký hiệu
 chemical symbol
 ký hiệu hoá học
ngoại động từ
 (từ hiếm,nghĩa hiếm) biểu hiện, tượng trưng
 diễn đạt bằng tượng trưng