Từ điển Việt Anh online

biện bạch tiếng Anh là gì?

biện bạch nghĩa tiếng Anh


[biện bạch]
động từ.
 to justify, to vindicate, to defend
 biện bạch cho khuyết điểm mình
 to justify one's mistakes
 explain (something to somebody), make somebody see something, make somebody understand something; provide an explanation; try to defend oneself

động từ.


US UK